Veloz Cross CVT
638.000.000 ₫Số tự động vô cấp
Màu đã chọn: Trắng ngọc trai 089
Trong tiện nghi. Ngoài phong cách.
Số tự động vô cấp
| Kích thước · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) | 4475 x 1750 x 1700 mm x mm x mm |
|---|---|
| Kích thước · Chiều dài cơ sở | 2750 mm |
| Kích thước · Vết bánh xe (Trước/Sau) | 1505/1500 mm |
| Kích thước · Khoảng sáng gầm xe | 205 mm |
| Kích thước · Bán kính vòng quay tối thiểu | 4.9 m |
| Kích thước · Trọng lượng không tải | 1160 kg |
| Kích thước · Trọng lượng toàn tải | 1735 kg |
| Kích thước · Dung tích bình nhiên liệu | 43 L |
| Kích thước · Dung tích khoang hành lý | 498 L |
| Động cơ xăng · Số xy lanh | 4 |
| Động cơ xăng · Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Động cơ xăng · Dung tích xy lanh | 1496 cc |
| Động cơ xăng · Loại động cơ | 2NR-VE |
| Động cơ xăng · Tỉ số nén | 11.5 |
| Động cơ xăng · Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Động cơ xăng · Loại nhiên liệu | Xăng |
| Động cơ xăng · Công suất tối đa | (78) 105 @ 6000 (KW) HP/ vòng/phút |
| Động cơ xăng · Mô men xoắn tối đa | 138 @ 4200 Nm/vòng/phút |
| Động cơ xăng · Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải |
| Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) | 3 chế độ (Eco/Normal/Power) |
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số tự động vô cấp |
| Hệ thống treo · Trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Hệ thống treo · Sau | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Hệ thống lái · Hệ thống lái | Trợ lực điện |
| Vành & lốp xe · Loại vành | Hợp kim |
| Vành & lốp xe · Kích thước lốp | 195/60R16 |
| Phanh · Trước | Đĩa |
| Phanh · Sau | Đĩa |
| Tiêu thụ nhiên liệu · Trong đô thị | 7.7 L/100km |
| Tiêu thụ nhiên liệu · Ngoài đô thị | 5.4 L/100km |
| Tiêu thụ nhiên liệu · Kết hợp | 6.3 L/100km |
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu gần | LED |
|---|---|
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu xa | LED |
| Cụm đèn trước · Chế độ điều khiển đèn tự động | Có |
| Cụm đèn sau | LED |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Đèn sương mù · Đèn sương mù | Halogen |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng gập điện | Tự động |
| Gương chiếu hậu ngoài · Tích hợp đèn chào mừng | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Gạt mưa · Trước | Gián đoạn, cảm biến tốc độ |
| Gạt mưa · Sau | Gián đoạn |
| Ăng ten | Vây cá |
| Thanh đỡ nóc xe | Có |
| Tay lái · Loại tay lái | 3 chấu |
|---|---|
| Tay lái · Chất liệu | Da |
| Tay lái · Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Tay lái · Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng |
| Gương chiếu hậu trong xe | 2 chế độ ngày & đêm |
| Cụm đồng hồ · Loại đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Cụm đồng hồ · Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Cụm đồng hồ · Màn hình hiển thị đa thông tin | 7" TFT |
| Cụm đồng hồ · Nhắc nhở đèn bật | Có |
| Cụm đồng hồ · Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | Có |
| Hệ thống điều hòa | Tự động |
| Chất liệu bọc ghế | Da kết hợp nỉ |
|---|---|
| Ghế trước · Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng |
| Ghế trước · Ghế hành khách trước | Chỉnh tay 4 hướng |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ hai | Trượt ngả 60:40 |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50 |
| Chế độ sofa | Có |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm | Có |
|---|---|
| Cửa gió sau | Có |
| Hệ thống âm thanh · Màn hình | Cảm ứng 8" |
| Hệ thống âm thanh · Số loa | 6 |
| Hệ thống âm thanh · Cổng kết nối USB | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối Bluetooth | Có |
| Hệ thống âm thanh · Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivity | Có |
| Khóa cửa điện | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có |
| Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống sạc không dây | Có |
| Hệ thống báo động | Có |
|---|---|
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
|---|---|
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe · Sau | Có |
| Túi khí · Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có |
|---|---|
| Túi khí · Túi khí bên hông phía trước | Có |
| Túi khí · Túi khí rèm | Có |
| Dây đai an toàn · Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước | Có |
Số tự động vô cấp
Màu đã chọn: Trắng ngọc trai 089
Hộp số tự động vô cấp
Màu đã chọn: Trắng ngọc trai 089
Cụm đèn hậu tích hợp công nghệ chiếu sáng LED cũng thiết kế nối liền tăng cảm giác bề thế của chiếc xe.
Gương xe gập mở tự động tích hợp đèn báo rẽ hỗ trợ người lái thuận tiện trong quá trình vận hành.
Đầu xe hướng cao với lưới tản nhiệt hình tổ ong đi kèm với ốp cản trước tạo nên tổng thể thiết kế mạnh mẽ, hiên ngang.
Bố trí sạc ở tất cả các hàng ghế, trong đó trang bị sạc không dây tại hàng ghế trước & sạc USB tại hàng ghế sau., hỗ trợ hành khách giữ liên lạc trong mọi chuyến di.
Điều hòa tự động một vùng hỗ trợ kiểm soát nhiệt độ và lưu thông không khí trong khoang xe.
Chất liệu ghế da kết hợp nỉ cao cấp mang lại cảm giác thoải mái, dễ chịu trên mọi hành trình
Màn hình hiển thị đang thông tin 7'' TFT tùy chỉnh bốn chế độ hiển thị hỗ trợ người lái vận hành trơn tru.
Khay giữ cốc tiện lợi ở hàng ghế trước.
Hàng ghế sau rộng rãi,đa dụng với khoảng cách giữa hàng ghế một và hai rộng nhất phân khúc lên đến 980mm, hàng ghế thứ hai có tựa tay mang lại cảm giác thoải mái & thư giãn. Các hàng ghế có khả năng gập linh hoạt cùng chế độ sofa hay gập phẳng hàng ghế sau cho phép điều chỉnh không gian nội thất theo nhiều mục đích sử dụng.
Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.
Bố trí sạc ở tất cả các hàng ghế, trong đó trang bị sạc không dây tại hàng ghế trước & sạc USB tại hàng ghế sau., hỗ trợ hành khách giữ liên lạc trong mọi chuyến di.
Chế độ đèn ban đêm dành cho khoang lái hỗ trợ tầm nhìn người lái trong điều kiện hạn chế ánh sáng & mang lại trải nghiệm mới & dễ chịu cho hành khách trên xe.
Được trang bị tương tự các dòng xe cao cấp, đảm bảo an toàn cho người lái xe & hành khách trên xe
Được phát triển trên nền tảng dẫn động cầu trước kết hợp hệ thống treo mới, mang lại cảm giác vận hành êm ái, thư thái trên mọi hành trình.
Bán kính vòng quay tối thiểu nhỏ cho phép chuyển động linh hoạt trong đô thị (4.9m với phiên bản Veloz Cross CVT)
Hộp số tự dộng vô cấp (CVT) mang lại trải nghiệm lái mạnh mẽ, vô cùng êm ái và đặc biệt góp phần tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.
Động cơ 2NR-VE 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng với dung tích 1496cc, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, với công suất cực đại đạt 105Hp tại vòng tua 6000rpm mang lại cảm giác vận hành mạnh mẽ.
Giúp cải thiện những hạn chế trong phạm vi quan sát của gương chiếu hậu. Khi chuẩn bị chuyển làn đường, người lái sẽ được thông báo nếu có xe khác đang ở trong hoặc chuẩn bị tiến vào vùng mù, vốn là những vị trí khuất tầm nhìn trên gương chiếu hậu ngoài xe.
Hệ thống phát hiện các xe di chuyển đến gần vùng khó quan sát và đưa ra cảnh báo cho người lái
Được trang bị 6 túi khí an toàn cho bạn an tâm trên toàn bộ hành trình: túi khí người lái & hành khách phía trước & túi khí bên hông phía trước & túi khí rèm
Hỗ trợ tự động giữ phanh khi người lái nhả chân phanh chuyển sang đạp chân ga lúc khởi hành ngang dốc, ngăn không cho xe bị trôi ngược về phía sau khi khởi hành trên các địa hình nghiêng
Sử dụng tín hiệu từ các cảm biến gia tốc dọc, gia tốc ngang của thân xe, cảm biến tốc độ các bánh xe được thu thập để xác định trạng thái chuyển động thực tế và so sánh kết quả này với góc quay vô lăng từ đó đưa ra các lệnh điều khiển phanh, hoặc giảm công suất động cơ xe giúp hỗ trợ kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn.
Hệ thống cảm biến đặt phía phía sau xe giúp phát hiện và cảnh báo có vật tĩnh bằng âm thanh và đèn hiệu, hỗ trợ người lái xử lý tình huống nhanh chóng và an toàn.
Chuyên viên sẽ tư vấn phiên bản và phương án phù hợp với bạn.