Alphard
4.530.000.000 ₫Hộp số tự động 8 cấp
Màu đã chọn: Đen 202
Đẳng cấp thương gia
Hộp số tự động 8 cấp
| Kích thước · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) | 5010 x 1850 x 1950 mm x mm x mm |
|---|---|
| Kích thước · Chiều dài cơ sở | 3000 mm |
| Kích thước · Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) | 1605/1625 mm |
| Kích thước · Khoảng sáng gầm xe | 165 mm |
| Kích thước · Bán kính vòng quay tối thiểu | 5.88 m |
| Kích thước · Trọng lượng không tải | 2258 kg |
| Kích thước · Trọng lượng toàn tải | 2830 kg |
| Kích thước · Dung tích bình nhiên liệu | 60 L |
| Động cơ xăng · Loại động cơ | 2.5 HEV, 16 van, DOHC với VVT-i kép (VVT-iE và VVT-i) |
| Động cơ xăng · Dung tích xy lanh | 2487 cc |
| Động cơ xăng · Loại nhiên liệu | Xăng |
| Động cơ xăng · Công suất tối đa | (138)185/6000 (KW) HP/ vòng/phút |
| Động cơ xăng · Mô men xoắn tối đa | 233/4300-4500 Nm/vòng/phút |
| Hộp số | Số tự động vô cấp |
| Hệ thống treo · Trước | Tay đòn kép |
| Hệ thống treo · Sau | Macpherson |
| Hệ thống lái · Trợ lực tay lái | Điện |
| Vành & lốp xe · Loại vành | Mâm đúc |
| Vành & lốp xe · Kích thước lốp | 225/55R19 |
| Phanh · Trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh · Sau | Đĩa tản nhiệt |
| Tiêu thụ nhiên liệu · Kết hợp | 5.59 L/100km |
| Tiêu thụ nhiên liệu · Trong đô thị | 5.8 L/100km |
| Tiêu thụ nhiên liệu · Ngoài đô thị | 5.44 L/100km |
| Kích thước · Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) | 3005 x 1660 x 1360 mm x mm x mm |
| Động cơ xăng · Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp |
| Vành & lốp xe · Lốp dự phòng | T165/80D17, Mâm đúc |
| Động cơ xăng · Số xy lanh | 4 |
| Động cơ xăng · Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Động cơ điện · Công suất tối đa | (134)180 |
| Động cơ điện · Mô men xoắn tối đa | 270 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 |
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu gần | LED |
|---|---|
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu xa | LED |
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu sáng ban ngày | Có |
| Cụm đèn trước · Chế độ điều khiển đèn tự động | Có |
| Cụm đèn trước · Hệ thống cân bằng góc chiếu | Tự động |
| Cụm đèn sau | LED |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Đèn sương mù · Trước | LED |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng gập điện | Tự động |
| Gương chiếu hậu ngoài · Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Màu | Cùng màu thân xe |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Bộ nhớ vị trí | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng sấy gương | Có |
| Gạt mưa | Gián đoạn, cảm biến mưa/Auto rain sensing, with intermittent |
| Chức năng sấy kính sau | Có |
| Ăng ten | In trên kính |
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ Crom |
| Gạt mưa · Sau | Rửa kính, gián đoạn |
| Gạt mưa · Trước | Tự động, cảm biến mưa |
| Cụm đèn trước · Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có |
| Tay lái · Loại tay lái | 3 chấu, có sưởi |
|---|---|
| Tay lái · Chất liệu | Bọc da, vân gỗ |
| Tay lái · Nút bấm điều khiển tích hợp | Cảm ứng (HUD, MID, điều chỉnh âm thanh, tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, hỗ trợ lái) |
| Tay lái · Điều chỉnh | Chỉnh điện 4 hướng |
| Tay lái · Lẫy chuyển số | Có |
| Gương chiếu hậu trong xe | Kỹ thuật số chống chói tự động |
| Ốp trang trí nội thất | Bọc da, vân gỗ, ốp bạc/ Leather with wood trims and silver accents |
| Cụm đồng hồ · Loại đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Cụm đồng hồ · Đèn báo Eco | Có |
| Cụm đồng hồ · Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Cụm đồng hồ · Chức năng báo vị trí cần số | Có |
| Cụm đồng hồ · Màn hình hiển thị đa thông tin | Màn hình TFT 12.3" |
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 3 vùng độc lập, chức năng lọc không khí Nanoe & tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí |
| Hệ thống âm thanh · Số loa | 17, JBL |
| Hệ thống âm thanh · Cổng kết nối USB | Có/With |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối Bluetooth | Có/With |
| Tay lái · Sưởi vô lăng | Có/With |
| Rèm che nắng kính sau | Có (cả hai hàng ghế thứ 2 và 3) |
| Hệ thống âm thanh · Màn hình giải trí trung tâm | Màn hình cảm ứng 10.5”/ 10.5” touch screen |
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp |
| Ghế trước · Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Ghế trước · Bộ nhớ vị trí | Có (3) |
| Ghế trước · Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh điện 4 hướng |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ hai | Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, có đệm chân chỉnh điện, bộ nhớ vị trí, massage và bàn xoay có gương |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50 sang hai bên |
| Ghế sau · Tựa tay hàng ghế thứ hai | Có |
| Chất liệu bọc ghế | Da/Leather (Semi aniline) |
|---|---|
| Ghế trước · Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Ghế trước · Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh điện 4 hướng |
| Ghế trước · Bộ nhớ vị trí | Có (3) |
| Ghế trước · Chức năng thông gió | Có/ |
| Ghế trước · Chức năng sưởi | Có |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ hai | Ghế thương gia chỉnh điện 4 hướng, có đệm chân chỉnh điện 4 hướng, tựa tay và bàn VIP/Captain seats 4 way power adjustment, with 4 way power ottoman, armrests and VIP tables |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50 sang hai bên/50:50 space up |
| Cửa gió sau | Có |
|---|---|
| Chức năng mở cửa thông minh | Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm |
| Khóa cửa điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa) |
| Cốp điều khiển điện | Có |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 4 vùng độc lập, chức năng lọc, tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí |
| Sạc điện · Cổng sạc USB 2.1A | 6 USB type C |
| Hệ thống âm thanh · Màn hình | Màn hình cảm ứng 14” |
| Hệ thống âm thanh · Số loa | 15 loa JBL |
| Hệ thống âm thanh · Cổng kết nối USB | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối Bluetooth | Có |
| Hệ thống âm thanh · Điều khiển giọng nói | Tiếng anh |
| Hệ thống âm thanh · Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối wifi | Có |
| Hệ thống âm thanh · Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivity | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối HDMI | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái | Có |
| Hệ thống sạc không dây | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Có |
| Hệ thống theo dõi áp suất lốp | Có |
| Hệ thống báo động | Có |
|---|---|
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
|---|---|
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe · Sau | 2 |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe · Góc trước | 2 |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe · Góc sau | 2 |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe · Trước | 2 |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Cảnh báo tiền va chạm | Có PCS |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Cảnh báo chệch làn đường | Có LDA |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Điều khiển hành trình chủ động | Có DRCC |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) | Có |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Hỗ trợ giữ làn đường | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có RCTA |
| Túi khí · Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có (2) |
|---|---|
| Túi khí · Túi khí bên hông phía trước | Có (2) |
| Túi khí · Túi khí rèm | Có (2) |
| Dây đai an toàn | 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp, 7 vị trí |
Hộp số tự động 8 cấp
Màu đã chọn: Đen 202
Hộp số tự động 8 cấp
Màu đã chọn: Nâu ánh vàng/ 4Y7
Phần đầu xe với lưới tản nhiệt cỡ lớn được thiết kế liền mạch mang lại vẻ ngoài bệ vệ.
Vành bánh xe kích thước lớn 19” cùng thiết kế hình đầu mũi tên ở viền ngoài tạo cảm giác mới lạ.
Tạo ấn tượng mạnh mẽ ngay từ ánh nhìn đầu tiên, Alphard không chỉ sở hữu dáng vẻ oai vệ, lịch lãm và sang trọng mà còn mang đến trải nghiệm tiện nghi tột bậc.
Cụm đèn trước được trang bị full LED, đèn báo rẽ tuần tự cùng công nghệ AHS - Đèn chiếu xa tự động thích ứng mang lại diện mạo hiện đại và tối đa tầm quan sát cho người lái vào ban đêm.
Cụm đèn hậu được trang bị full LED cùng thiết kế độc đáo mang lại hình ảnh sang trọng từ phía sau.
Vô lăng hiện đại với 3 chấu, bọc da, vân gỗ và tính năng chỉnh điện 4 hướng, sưởi vô lăng. Các nút bấm tích hợp và nút bấm cảm biến điều khiển màn hình đa thông tin giúp khách hàng dễ dàng thao tác, lái xe thuận tiện hơn.
Được trang bị màn hình cảm ứng 14” kết nối điện thoại thông minh không dây cùng với hệ thống 15 loa JBL quanh xe mang lại trải nghiệm âm thanh trung thực và độc đáo.
Được thiết kế mô phỏng hình dáng của ghế, giúp người sử dụng dễ dàng điều chỉnh các vị trí tương ứng mà không phải quan sát nút bấm (ghế điều chỉnh điện 8 hướng).
Được trang bị ở 2 vị trí hàng ghế thứ hai (ghế thương gia) giúp khách hàng dễ dàng điều khiển các tiện nghi xung quanh mình chỉ thông qua một màn hình.
Dải đèn trần xe kéo dài chiếu sáng toàn bộ khoang cabin, ngoài ra khách hàng có thể lựa chọn chế độ đèn chiếu sáng cá nhân mang lại tiện nghi riêng biệt cho các vị trí ngồi. Đèn trang trí trần xe trang bị 14 màu cơ bản cùng 50 màu mở rộng để Khách hàng tùy chọn theo sở thích.
Hàng ghế thứ 2 được trang bị ghế thương gia với nhiều tính năng hiện đại như đệm chân Ottoman, sưởi ghế, thông gió, massage, ... Cấu trúc ghế và chất liệu đệm ghế giảm rung động mang lại cho khách hàng VIP trải nghiệm thoải mái, thư giãn.
Với không gian sang trọng không kém khoang thương gia của những chiếc chuyên cơ, Toyota Alphard mang đến sự thoải mái vượt trội, vẻ đẹp tinh tế và sự tiện dụng tối ưu.
Hệ thống treo trước kiểu Mac Pherson và treo sau kiểu tay đòn kép được tinh chỉnh phù hợp với kiểu dáng xe mới, mang lại độ ổn định và êm ái nhất dành cho khách hàng.
Phiên bản máy xăng được trang bị động cơ 2.4L Turbo mã T24A-FTS kết hợp cùng hộp số tự động 8 cấp mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ đồng thời tiết kiệm nhiên liệu.
Thông qua định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA, Toyota đã thiết kế lại toàn bộ cấu trúc khung gầm, củng cố nền tảng cốt lõi và mang lại khả năng vận hành tuyệt vời hơn cho khách hàng. 3 lợi ích mà TNGA mang lại bao gồm tính linh hoạt, tính ổn định và tầm quan sát.
Hệ thống sử dụng camera để phát hiện khu vực có xe đi phía trước, xe đi ngược chiều, qua đó tự động tắt/bật đèn chiếu xa ở khu vực đó giúp hạn chế chói mắt cho các phương tiện khác đồng thời tối đa tầm nhìn của Khách hàng và đảm bảo an toàn khi lái xe vào ban đêm.
Hệ thống sử dụng radar gắn dưới lưới tản nhiệt phía trước cùng với camera để phát hiện các phương tiện phía trước, đồng thời tự động điều chỉnh tốc độ để đảm báo khoảng cách an toàn với các phương tiện đang lưu thông.
Hệ thống cảnh báo người lái bằng chuông báo và đèn cảnh báo khi xe bắt đầu rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu rẽ từ người lái. Hệ thống cũng có thể kích hoạt hỗ trợ lái để điều chỉnh bánh lái và ngăn không cho xe rời khỏi làn đường.
Khi phát hiện va chạm có thể xảy ra với phương tiện khác, hệ thống sẽ cảnh báo người lái đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh.
Chuyên viên sẽ tư vấn phiên bản và phương án phù hợp với bạn.