Land Cruiser Prado M
3.460.000.000 ₫Số tự động 8 cấp
Màu đã chọn: Nâu đồng (4V8)
Vững vàng vị thế
Số tự động 8 cấp
| Kích thước · Chiều dài tổng thể | 2850 mm |
|---|---|
| Kích thước · Chiều rộng tổng thể | 1664/1668 mm |
| Kích thước · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) | 4925 x 1980 x 1935 mm x mm x mm |
| Kích thước · Loại · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | T24A-FTS, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, nén tăng áp Turbo |
| Kích thước · Công suất · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | (199)267/ 6000 |
| Kích thước · Vành & lốp xe · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | Mâm đúc |
| Kích thước · Phanh · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | Đĩa thông gió |
| Kích thước · Tiêu chuẩn khí thải · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | Euro 5 |
| Kích thước · Tiêu thụ nhiên liệu · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Ngoài đô thị · Battery | 11.29 |
| Kích thước · Tiêu thụ nhiên liệu · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Kết hợp · Battery | 12.73 |
| Kích thước · Tiêu thụ nhiên liệu · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Trong đô thị · Battery | 15.16 |
| Kích thước · Phanh · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | Đĩa thông gió |
| Kích thước · Phanh · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | Đĩa thông gió |
| Kích thước · Loại vành · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | Mâm đúc |
| Kích thước · Kích thước lốp · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | 265/60R20 |
| Kích thước · Lốp dự phòng · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | Có |
| Kích thước · Chiều dài cơ sở | 2850 mm |
| Kích thước · Khoảng sáng gầm xe | 215 mm |
| Kích thước · Bán kính vòng quay tối thiểu | 6.4 m |
| Kích thước · Trọng lượng không tải | 2400 kg |
| Kích thước · Trọng lượng toàn tải | 3000 kg |
| Kích thước · Dung tích bình nhiên liệu | Bình xăng chính + phụ (Tổng 110L) |
| Động cơ xăng · Mã động cơ | T24A-FTS |
| Động cơ xăng · Số xy lanh | 4 xi lanh |
| Động cơ xăng · Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Động cơ xăng · Dung tích xy lanh | 2393 cc |
| Động cơ xăng · Loại động cơ | T24A-FTS, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, nén tăng áp Turbo |
| Động cơ xăng · Loại nhiên liệu | Xăng |
| Động cơ xăng · Công suất tối đa | (199)267/ 6000 (KW) HP/ vòng/phút |
| Động cơ xăng · Mô men xoắn tối đa | 430/1700-3600 Nm/vòng/phút |
| Động cơ xăng · Dung tích bình nhiên liệu | Bình xăng chính + phụ (Tổng 110L) |
| Động cơ xăng · Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Hệ thống truyền động | 4 bánh toàn thời gian/Full-time 4WD |
| Hộp số | Số tự động 8 cấp/8AT |
| Hệ thống treo · Trước | Độc lập, tay đòn kép |
| Hệ thống treo · Sau | Liên kết 4 điểm, có tay điều khiển bên |
| Hệ thống lái · Trợ lực tay lái | Điện |
| Vành & lốp xe · Loại vành | Mâm đúc |
| Vành & lốp xe · Kích thước lốp | 265/60R20 |
| Vành & lốp xe · Lốp dự phòng | Có |
| Lốp dự phòng | Có |
| Phanh · Trước | Đĩa thông gió |
| Phanh · Sau | Đĩa thông gió |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Tiêu thụ nhiên liệu · Trong đô thị | 15.16 L/100km |
| Tiêu thụ nhiên liệu · Ngoài đô thị | 11.29 L/100km |
| Tiêu thụ nhiên liệu · Kết hợp | 12.73 L/100km |
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu gần | LED dạng bóng chiếu |
|---|---|
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu xa | LED dạng bóng chiếu |
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Cụm đèn trước · Tự động bật/tắt | Có |
| Cụm đèn trước · Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có, tự động ngắt |
| Cụm đèn trước · Đèn pha tự động | Có |
| Cụm đèn trước · Hệ thống cân bằng góc chiếu | Tự động |
| Đèn sương mù | Trước + Sau |
| Cụm đèn sau · Cụm đèn sau | LED |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Đèn sương mù · Trước | Có |
| Đèn sương mù · Sau | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng gập điện | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Tích hợp đèn chào mừng | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Màu | Cùng màu thân xe |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Bộ nhớ vị trí | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng sấy gương | Có |
| Gạt mưa · Trước | Cảm biến tự động |
| Gạt mưa · Sau | Có, tích hợp gạt khi lùi |
| Ăng ten | Vây cá |
| Tay nắm cửa ngoài | Cùng màu thân xe |
| Lưới tản nhiệt | Sơn đen |
| Lưới tản nhiệt · Trước | Sơn đen |
| Lưới tản nhiệt · Sau | Sơn đen |
| Thanh giá nóc | Có |
| Tay lái · Loại tay lái | 3 chấu |
|---|---|
| Tay lái · Trợ lực | Điện |
| Tay lái · Chất liệu | Bọc da |
| Tay lái · Sưởi vô lăng | Có |
| Tay lái · Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Tay lái · Điều chỉnh | Chỉnh điện 4 hướng |
| Tay lái · Bộ nhớ vị trí | Có |
| Cụm đồng hồ trung tâm | Digital |
| Màn hình đa thông tin | Màn hình màu 12.3 inch |
| Gương chiếu hậu trong xe | Gương chống chói điện tử |
| Khay giữ cốc | Có |
| Bệ tỳ tay trung tâm | Có (Hộc để cốc) |
| Cụm đồng hồ · Loại đồng hồ | Digital |
| Cụm đồng hồ · Đèn báo Eco | Có |
| Cụm đồng hồ · Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Cụm đồng hồ · Chức năng báo vị trí cần số | Có |
| Cụm đồng hồ · Màn hình hiển thị đa thông tin | Màn hình màu 12.3 inch |
| Cụm đồng hồ · Nhắc nhở đèn bật | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính chắn gió | Có |
| Hộc đựng cốc · Hàng ghế trước | Có |
| Hộc đựng cốc · Hàng ghế thứ 2 | Có |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Ghế trước · Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng |
| Ghế trước · Bộ nhớ vị trí | Có |
| Ghế trước · Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh điện 4 hướng |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ ba | Gập điện phẳng 50:50 |
| Ghế sau · Tựa tay hàng ghế thứ hai | Có (Hộc để cốc) |
| Hệ thống âm thanh · Màn hình giải trí trung tâm | Màn hình cảm ứng 12.3 inch |
| Hệ thống âm thanh · Đầu đĩa | 14 loa JBL |
| Hệ thống âm thanh · Loại loa | JBL |
| Hệ thống âm thanh · Số loa | 14 |
| Hệ thống âm thanh · Cổng kết nối AUX | Không |
| Hệ thống âm thanh · Cổng kết nối USB | Có |
| Hệ thống âm thanh · Đầu đọc thẻ | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối Bluetooth | Có |
| Hệ thống âm thanh · Hệ thống điều khiển bằng giọng nói | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối wifi | Có |
| Hệ thống âm thanh · Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối HDMI | Có |
| Hệ thống sạc không dây | Có |
| Cổng sạc | 2 cổng sạc x 3 hàng ghế |
| Số chỗ ngồi & Chất liệu ghế | 7 |
|---|---|
| Ghế trước · Loại ghế | Da |
| Ghế trước · Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng |
| Ghế trước · Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh điện 4 hướng |
| Ghế trước · Bộ nhớ vị trí | Có |
| Ghế trước · Chức năng sưởi | Có |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 |
| Ghế sau · Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2 | Có |
| Ghế sau · Tựa tay hàng ghế thứ hai | Có (Hộc để cốc) |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ ba | Gập điện phẳng 50:50 |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 3 vùng độc lập |
|---|---|
| Hệ thống giải trí · Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Hệ thống giải trí · Số loa | 14 loa JBL |
| Hệ thống giải trí · Apple Carplay + Android Auto | Có |
| Hệ thống giải trí · Kích thước màn hình | 12.3 inch |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm | Có |
| Cửa hậu điều khiển điện và mở cốp rảnh tay | Có |
| Cửa sổ trời | Đơn (Moon roof) |
| Hộp làm mát | Có |
| Cổng sạc USB type C hàng ghế 2 | Có |
| Hệ thống âm thanh · Màn hình | Màn hình màu 12.3 inch |
| Hệ thống âm thanh · Số loa | 14 loa JBL |
| Hệ thống âm thanh · Cổng kết nối AUX | Không |
| Hệ thống âm thanh · Cổng kết nối USB | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối Bluetooth | Có |
| Hệ thống âm thanh · Điều khiển giọng nói | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối wifi | Có |
| Hệ thống âm thanh · Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivity | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối HDMI | Có |
| Khởi động từ xa | Có |
| Khóa cửa điện | Có (điều chỉnh & tự động, khóa cửa điện kép) |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa) |
| Chế độ vận hành | Có 5 chế độ (Eco/Comfort/Normal/Sport S/Sport S+) |
| Cốp điều khiển điện | Có |
| Hệ thống sạc không dây | Có |
| Ga tự động | Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Có |
| Cửa bên điều khiển điện | Có |
| Cửa hậu điều khiển điện | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
|---|
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Hỗ trợ giữ làn đường | Có |
|---|---|
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Toyota Safety Sense | Có |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Cảnh báo tiền va chạm | Có PCS |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Cảnh báo chệch làn đường | Có LDA |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường | Có LTA |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Điều khiển hành trình chủ động | Có DRCC |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Đèn chiếu xa tự động | Có AHB |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động | Có AHB |
| Gói an toàn chủ động | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC) | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (DAC) | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường | Có |
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn | Có |
| Giữ phanh | Có/ Tự động giữ |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có RCTA |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPMS) | Có |
| Hệ thống điều khiển ga tự động | Có |
| Hệ thống lựa chọn đa địa hình (MTS) | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | Có |
| Hệ thống cảnh báo trước va chạm | Có |
| Camera | Camera 360 độ |
| Camera 360 độ | Có PVM |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe · Trước | Có (4) |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe · Sau | Có (4) |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe · Góc trước | Có (4) |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe · Góc sau | Có (4) |
| Chức năng giữ phanh điện tử | Có/ Tự động giữ |
| Túi khí · Số lượng túi khí | 8 |
|---|---|
| Túi khí · Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có |
| Túi khí · Túi khí bên hông phía trước | Có |
| Túi khí · Túi khí bên hông phía trước & hàng ghế thứ 2 | Có |
| Túi khí · Túi khí rèm | Có |
| Túi khí · Túi khí đầu gối người lái và hành khách | Có |
| Dây đai an toàn · Dây đai an toàn | 3 điểm ELR, 7 vị trí |
| Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ | Có Tựa đầu giảm chấn thương |
| Cột lái tự đổ | Có |
| Báo động + Mã hóa động cơ | Có |
Số tự động 8 cấp
Màu đã chọn: Nâu đồng (4V8)
Số tự động 6 cấp
Màu đã chọn: Đen 218
Tạo không gian mở cho hành khách được hòa mình với thiên nhiên trong mỗi chuyến đi.
Với mâm đúc đường kính 20-inch 6 chấu kép mạnh mẽ, đặc trưng cho dòng xe thể thao việt dã giúp xe ổn định và dễ điều khiển hơn, tạo cảm giác êm ái cho hành khách trên mọi địa hình.
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện được tích hợp chức năng sấy cùng tính năng tự động điều chỉnh khi lùi đảm bảo hình ảnh phản chiếu rõ ràng, hỗ trợ an toàn khi lái xe trong mọi điều kiện thời tiết.
Sử dụng công nghệ LED tiên tiến với khả năng chiếu sáng tối ưu, kết hợp với hệ thống cân bằng góc chiếu và tính năng đèn chiếu xa tự động thích ứng, tránh làm chói mắt xe đi ngược chiều, nâng cao tính an toàn, đặc biệt là vào ban đêm.
Nắp ca-pô và lưới tản nhiệt tạo ra các đường nhấn mạnh mẽ và khỏe khoắn, làm tăng sự thể thao và thiết kế hiện đại.
Hàng ghế hai gập 60:40 tích hợp chức năng thông gió & sưởi mang lại sự tiện nghi và thư thái cho khách hàng trên mọi hành trình.
Với 2 bảng điều khiển ở hàng ghế trước và sau, cho phép điều chỉnh 3 vùng không khí độc lập giúp nâng cao sự tiện nghi và thoải mái cho mọi hành khách.
Màn hình cảm ứng với kích thước lên tới 12,3’’ cùng với hệ thống 14 loa JBL mang đến những tiện ích thú vị, đồng thời hỗ trợ người lái thuận tiện trong hành trình trải nghiệm.
Bảng đồng hồ 12,3'' sắc nét cùng hệ thống hiển thị thông tin trên kính lái giúp khách hàng dễ dàng theo dõi, đồng thời tăng thêm vẻ sang trọng và tiện nghi của không gian nội thất.
Vô lăng hiện đại với 3 chấu, bọc da và tính năng chỉnh điện 4 hướng, sưởi vô lăng. Các nút bấm tích hợp điều chỉnh âm thanh, điều khiển màn hình trung tâm, tính năng TSS giúp khách hàng dễ dàng thao tác, lái xe thuận tiện hơn.
Hàng ghế hai gập 60:40 tích hợp chức năng thông gió & sưởi mang lại sự tiện nghi và thư thái cho khách hàng trên mọi hành trình.
Với 2 bảng điều khiển ở hàng ghế trước và sau, cho phép điều chỉnh 3 vùng không khí độc lập giúp nâng cao sự tiện nghi và thoải mái cho mọi hành khách.
Màn hình cảm ứng với kích thước lên tới 12,3’’ cùng với hệ thống 14 loa JBL mang đến những tiện ích thú vị, đồng thời hỗ trợ người lái thuận tiện trong hành trình trải nghiệm.
Bảng đồng hồ 12,3'' sắc nét cùng hệ thống hiển thị thông tin trên kính lái giúp khách hàng dễ dàng theo dõi, đồng thời tăng thêm vẻ sang trọng và tiện nghi của không gian nội thất.
Vô lăng hiện đại với 3 chấu, bọc da và tính năng chỉnh điện 4 hướng, sưởi vô lăng. Các nút bấm tích hợp điều chỉnh âm thanh, điều khiển màn hình trung tâm, tính năng TSS giúp khách hàng dễ dàng thao tác, lái xe thuận tiện hơn.
Với 2 bảng điều khiển ở hàng ghế trước và sau, cho phép điều chỉnh 3 vùng không khí độc lập giúp nâng cao sự tiện nghi và thoải mái cho mọi hành khách.
Với 2 bảng điều khiển ở hàng ghế trước và sau, cho phép điều chỉnh 3 vùng không khí độc lập giúp nâng cao sự tiện nghi và thoải mái cho mọi hành khách.
Hàng ghế hai gập 60:40 tích hợp chức năng thông gió & sưởi mang lại sự tiện nghi và thư thái cho khách hàng trên mọi hành trình.
Vô lăng hiện đại với 3 chấu, bọc da và tính năng chỉnh điện 4 hướng, sưởi vô lăng. Các nút bấm tích hợp điều chỉnh âm thanh, điều khiển màn hình trung tâm, tính năng TSS giúp khách hàng dễ dàng thao tác, lái xe thuận tiện hơn.
Hệ thống cho phép bạn lựa chọn các chế độ lái phù hợp với các địa hình khác nhau, làm tăng khả năng bám đường, độ ổn định thân xe.
Hệ thống kiểm soát lực giảm chấn của bộ giảm xóc trên cả 4 bánh, đáp ứng linh hoạt các phong cách lái xe và điều kiện mặt đường, mang lại sự thoải mái vượt trội.
Hộp số tự động 8 cấp đem tới khả năng điều khiển nhẹ nhàng, thoải mái cùng khả năng vận hành mượt mà trong các điều kiện địa hình.
Land Cruiser Prado được trang bị động cơ mới dung tích 2.4L Turbo với công suất vượt trội cùng với các công nghệ tiên tiến mang lại trải nghiệm lái hứng khởi và tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời.
Hệ thống sử dụng camera để phát hiện khu vực có xe đi phía trước, xe đi ngược chiều, qua đó tự động tắt/bật đèn chiếu xa ở khu vực đó giúp hạn chế chói mắt cho các phương tiện khác đồng thời tối đa tầm nhìn của Khách hàng và đảm bảo an toàn khi lái xe vào ban đêm.
Khi phát hiện va chạm có thể xảy ra với phương tiện khác, hệ thống sẽ cảnh báo người lái đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh.
Hệ thống cảnh báo người lái bằng chuông báo và đèn cảnh báo khi xe bắt đầu rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu rẽ từ người lái. Hệ thống cũng có thể kích hoạt hỗ trợ lái để điều chỉnh bánh lái và ngăn không cho xe rời khỏi làn đường.
Hệ thống sử dụng radar gắn dưới lưới tản nhiệt cùng với camera gắn trên kính lái để phát hiện các phương tiện phía trước, đồng thời tự động điều chỉnh tốc độ để đảm bảo khoảng cách an toàn với các phương tiện đang lưu thông.
Hệ thống đưa ra cảnh báo trên gương chiếu hậu ngoài xe (đèn BSM), màn hình đa thông tin, âm thanh cảnh báo nếu có nguy cơ cao xảy ra va chạm với phương tiện đang tiếp cận, khi người trong xe đang có ý định mở cửa ra khỏi xe, giúp tránh va chạm, giảm thiểu thiệt hại với người và phương tiện.
Hệ thống sử dụng camera để phát hiện khu vực có xe đi phía trước, xe đi ngược chiều, qua đó tự động tắt/bật đèn chiếu xa ở khu vực đó giúp hạn chế chói mắt cho các phương tiện khác đồng thời tối đa tầm nhìn của Khách hàng và đảm bảo an toàn khi lái xe vào ban đêm.
Hệ thống cảnh báo người lái bằng chuông báo và đèn cảnh báo khi xe bắt đầu rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu rẽ từ người lái. Hệ thống cũng có thể kích hoạt hỗ trợ lái để điều chỉnh bánh lái và ngăn không cho xe rời khỏi làn đường.
Hệ thống sử dụng radar gắn dưới lưới tản nhiệt cùng với camera gắn trên kính lái để phát hiện các phương tiện phía trước, đồng thời tự động điều chỉnh tốc độ để đảm bảo khoảng cách an toàn với các phương tiện đang lưu thông.
Chuyên viên sẽ tư vấn phiên bản và phương án phù hợp với bạn.