INNOVA CROSS 2.0G
730.000.000 ₫Động cơ M20A-FKS Hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử
Màu đã chọn: Trắng ngọc trai(089)
Chọn thông tin, chọn bản lĩnh
Động cơ M20A-FKS Hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử
| Kích thước · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) | 4755 x 1845 x 1785 mm x mm x mm |
|---|---|
| Kích thước · Chiều dài cơ sở | 2850 mm |
| Kích thước · Khoảng sáng gầm xe | 170 mm |
| Kích thước · Bán kính vòng quay tối thiểu | 5,67 m |
| Kích thước · Dung tích bình nhiên liệu | 52 L |
| Động cơ xăng · Số xy lanh | 4 |
| Động cơ xăng · Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Động cơ xăng · Dung tích xy lanh | 1987 cc |
| Động cơ xăng · Loại động cơ | Động cơ M20A-FKS |
| Động cơ xăng · Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Động cơ xăng · Loại nhiên liệu | Xăng |
| Động cơ xăng · Công suất tối đa | 128 (172)/6600 (KW) HP/ vòng/phút |
| Động cơ xăng · Mô men xoắn tối đa | 205/4500-4900 Nm/vòng/phút |
| Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) | Tiết kiệm nhiên liệu/Bình thường |
| Kích thước · Vành & lốp xe · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | 205/65 R16 |
| Kích thước · Phanh · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | Đĩa |
| Kích thước · Tiêu chuẩn khí thải · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | Euro 5 |
| Kích thước · Phanh · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | Đĩa |
| Kích thước · Phanh · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) · Battery | Đĩa |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số tự động vô cấp |
| Hệ thống treo · Trước | Mc Pherson |
| Hệ thống treo · Sau | Torsion Beam |
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu gần | LED |
|---|---|
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu xa | LED |
| Cụm đèn trước · Tự động bật/tắt | Có |
| Cụm đèn trước · Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có |
| Cụm đèn sau | LED |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Đèn sương mù · Đèn sương mù | LED |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng gập điện | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Gạt mưa · Trước | Gián đoạn |
| Gạt mưa · Sau | Có (Gián đoạn) |
| Chức năng sấy kính sau | Có |
| Tay lái · Loại tay lái | 3 chấu |
|---|---|
| Tay lái · Chất liệu | Nhựa |
| Tay lái · Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng |
| Gương chiếu hậu trong xe | 2 chế độ ngày và đêm |
| Cụm đồng hồ · Màn hình hiển thị đa thông tin | TFT 4.2" inch |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Ghế trước · Điều chỉnh ghế lái | 6 hướng |
| Ghế trước · Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50 |
| Ghế sau · Tựa tay hàng ghế thứ hai | Có |
| Hệ thống âm thanh · Màn hình giải trí trung tâm | Màn hình cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống âm thanh · Số loa | 6 |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối điện thoại thông minh | Kết nối có dây |
| Hệ thống điều hòa | Tự đôngj |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm | Có |
|---|---|
| Cửa gió sau | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa |
| Ga tự động | Có |
| Hệ thống báo động | With |
|---|---|
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
|---|---|
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có |
| Túi khí · Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có |
|---|---|
| Túi khí · Túi khí bên hông phía trước | Có |
| Túi khí · Túi khí rèm | Có |
Động cơ M20A-FKS Hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử
Màu đã chọn: Trắng ngọc trai(089)
Số tự động vô cấp CVT Động cơ xăng dung tích 1.987 cm3
Màu đã chọn: Xanh ánh đen 1H2
Số tự động vô cấp CVT Động cơ xăng dung tích 1.987 cm3
Màu đã chọn: Xanh ánh đen 1H2
Mâm xe hợp kim mạ bạc 5 chấu bắt mắt, kích thước 16 inch giúp xe nổi bật hơn trên mọi hành trình.
Thiết kế cụm đèn LED hiện đại cho tổng thể sắc nét và thu hút.
Hệ thống đèn sử dụng công nghệ LED chiếu sáng tối ưu, thiết kế đèn báo rẽ tách biệt tạo diện mạo mới hài hòa hơn.
Thiết kế mới với chiều dài vượt trội tạo không gian ngồi thoải mái cho hành khách
Khả năng gập linh hoạt nâng tầm trái nghiệm, mang đến sự dễ chịu tối ưu.
Ghế bọc da màu nâu đen cao cấp cùng họa tiết dập nổi, thiết kế cứng cáp ôm lấy thân hành khách mang đến sự êm ái khi ngồi.
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng giúp linh hoạt chỉnh vị trí ngồi phù hợp với cơ thể, tiện lợi khi sử dụng, tránh căng thẳng khi ngồi trong thời gian dài.
Không gian rộng rãi, nội thất hiện đại giúp hành khách thoải mái và thư giãn trong những chuyến đi xa.
Tay lái tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin.
Động cơ M20A-FKS hoàn toàn mới vận hành mạnh mẽ và hiệu quả hơn.
Hệ thống 6 túi khí giúp bảo vệ người lái và các hành khách trên xe trong trường hợp xảy ra va chạm có thể gây nguy hiểm.
Chuyên viên sẽ tư vấn phiên bản và phương án phù hợp với bạn.