COROLLA CROSS HEV
865.000.000 ₫Hộp số tự động vô cấp CVT Tính năng an toàn TSS
Màu đã chọn: Xám (1K3)
Dẫn đầu xu thế
Hộp số tự động vô cấp CVT Corolla Cross bản xăng
| Kích thước · Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) | 4460 x 1825 x1620 mm x mm x mm |
|---|---|
| Kích thước · Chiều dài cơ sở | 2640 mm |
| Kích thước · Khoảng sáng gầm xe | 161 mm |
| Kích thước · Bán kính vòng quay tối thiểu | 5.2 m |
| Kích thước · Trọng lượng không tải | 1360 kg |
| Kích thước · Trọng lượng toàn tải | 1815 kg |
| Kích thước · Dung tích bình nhiên liệu | 47 L |
| Kích thước · Dung tích khoang hành lý | 440 L |
| Động cơ xăng · Loại động cơ | 2ZR-FE |
| Động cơ xăng · Số xy lanh | 4 |
| Động cơ xăng · Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Động cơ xăng · Dung tích xy lanh | 1798 cc |
| Động cơ xăng · Tỉ số nén | 10 |
| Động cơ xăng · Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/ EFI |
| Động cơ xăng · Loại nhiên liệu | Xăng |
| Động cơ xăng · Công suất tối đa | (103)138/6400 (KW) HP/ vòng/phút |
| Động cơ xăng · Mô men xoắn tối đa | 172/4000 Nm/vòng/phút |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Hộp số | Số tự động vô cấp CVT |
| Tiêu thụ nhiên liệu · Ngoài đô thị | 6.16 L/100km |
| Tiêu thụ nhiên liệu · Kết hợp | 7.55 L/100km |
| Tiêu thụ nhiên liệu · Trong đô thị | 9.9 L/100km |
| Hệ thống treo · Trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Hệ thống treo · Sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Hệ thống lái · Trợ lực tay lái | Điện |
| Vành & lốp xe · Loại vành | Hợp kim |
| Vành & lốp xe · Kích thước lốp | 225/50R18 |
| Phanh · Trước | Đĩa |
| Phanh · Sau | Đĩa |
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước |
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu gần | LED |
|---|---|
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu xa | LED |
| Cụm đèn trước · Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Cụm đèn trước · Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có |
| Cụm đèn trước · Hệ thống cân bằng góc chiếu | Chỉnh cơ |
| Cụm đèn trước · Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có |
| Đèn sương mù · Trước | LED |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng gập điện | Tự động |
| Gương chiếu hậu ngoài · Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài · Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | Có |
| Gạt mưa · Trước | Gạt mưa tự động |
| Gạt mưa · Sau | Gián đoạn |
| Chức năng sấy kính sau | Có |
| Thanh đỡ nóc xe | Có |
| Cụm đèn trước · Tự động bật/tắt | Có |
| Cụm đèn sau · Đèn vị trí | LED |
| Cụm đèn sau · Đèn phanh | LED |
| Cụm đèn sau · Đèn báo rẽ | LED |
| Cụm đèn sau · Đèn lùi | LED |
| Tay lái · Loại tay lái | 3 chấu |
|---|---|
| Tay lái · Chất liệu | Bọc da |
| Tay lái · Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Tay lái · Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động |
| Cụm đồng hồ · Đèn báo Eco | Có |
| Cụm đồng hồ · Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Cụm đồng hồ · Chức năng báo vị trí cần số | Có |
| Cụm đồng hồ · Màn hình hiển thị đa thông tin | 12.3" TFT |
| Cửa sổ trời | Kính trần toàn cảnh |
| Cụm đồng hồ · Loại đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Ghế trước · Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Ghế trước · Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Ghế sau · Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, ngả lưng ghế |
| Hệ thống điều hòa · Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng Tự động/Auto |
| Hệ thống âm thanh · Đầu đĩa | Cảm ứng 9 |
|---|---|
| Hệ thống âm thanh · Số loa | 6 |
| Hệ thống âm thanh · Cổng kết nối USB | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối Bluetooth | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối wifi | Có |
| Hệ thống âm thanh · Điều khiển giọng nói | Có |
| Cửa gió sau | Có |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm | Có |
| Khóa cửa điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt |
| Cốp điều khiển điện | Mở cốp rảnh tay |
| Hệ thống âm thanh · Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Hệ thống âm thanh · Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivity | Có (không dây) |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có |
|---|---|
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe · Sau | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe · Góc sau | Có |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPMS) | Có |
| Camera 360 độ | Có PVM |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | Có |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Cảnh báo tiền va chạm | Có PCS |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Cảnh báo chệch làn đường | Có LDA |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Điều khiển hành trình chủ động | Có DRCC |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Đèn chiếu xa tự động | Có AHB |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) · Hỗ trợ giữ làn đường | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe · Trước | Có |
| Chức năng giữ phanh điện tử | Có |
| Túi khí · Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có (2) |
|---|---|
| Túi khí · Túi khí bên hông phía trước | Có (2) |
| Túi khí · Túi khí rèm | Có (2) |
| Túi khí · Túi khí đầu gối người lái | Có (2) |
| Dây đai an toàn · Loại | 3 điểm ELR |
| Khóa an toàn trẻ em | ISO FIX |
| Dây đai an toàn · Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước | Có |
Hộp số tự động vô cấp CVT Tính năng an toàn TSS
Màu đã chọn: Xám (1K3)
Hộp số tự động vô cấp CVT Corolla Cross bản xăng
Màu đã chọn: Xám (1K3)
Rèm điều khiển đóng/mở, giúp không gian trở nên thoáng đãng, tăng tính thẩm mỹ cho xe.
Mang đường nét cá tính tạo nên vẻ ngoài đầy ấn tượng.
Màu sắc đen trắng tương phản, góp phần tạo nên diện mạo vừa mạnh mẽ vừa sang trọng.
Tăng thêm sự mạnh mẽ, đường nét thể thao cho phần đầu xe.
Thao tác đóng và mở cốp trở nên dễ dàng và tiện lợi với tính năng Mở cốp rảnh tay nhờ cảm biến ở đuôi xe.
Định hướng thiết kế của Corolla Cross nhắm tới xu hướng trưởng thành và đô thị, khác biệt với các mẫu xe hiện tại của Toyota.
Màn hình hiển thị đa thông tin 12.3-inch giúp người lái thuận tiện nắm bắt các thông số vận hành chính xác, rõ ràng và nhanh chóng.
Màn hình cảm ứng nổi với giao diện trực quan mang đến trải nghiệm giải trí đẳng cấp, cho người lái thưởng thức âm nhạc mọi lúc mọi nơi.
Hỗ trợ người lái quan sát không gian xung quanh xe tránh vật cản ở các điểm mù vật lý, tăng tính an toàn khi lái.
Khoang hành lý với dung tích 440l cùng hàng ghế sau tùy chỉnh độ gập 60:40 cho phép bạn tận dụng tối đa không gian.
Chất liệu ghế da cao cấp tôn lên sự sang trọng cho tổng thể nội thất xe.
Hệ thống phanh tay điện tử và tự động giữ phanh đặt ở vị trí thuận lợi cho người lái, đảm bảo an toàn khi dừng đỗ xe ở bất cứ nơi đâu.
Cửa gió cùng cổng sạc USB-C được trang bị ở hàng ghế sau, giúp tăng khả năng làm mát nhanh và kết nối tiện lợi.
Không gianrộng rãi và thoải mái có thể dễ dàng tùy chỉnh, giúp mọi hành trình dài trở nên sảng khoái hơn.
Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA mang đến cảm giác lái êm ái, thoải mái phù hợp với khách hàng cá nhân, gia đình.
Động cơ 2ZR-FE tích hợp các công nghệ DOHC, Dual VVT-i, ACIS giúp vận hành êm ái, tăng tốc nhanh, tiết kiệm nhiên liệu.
Cảnh báo người lái, đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh, hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh.
Radar gắn dưới lưới tản nhiệt phía trước & camera giúp phát hiện phương tiện phía trước. Đồng thời, tự động điều chỉnh tốc độ, đảm bảo khoảng cách an toàn với các phương tiện đang lưu thông.
Phát hiện các xe di chuyển đến gần trong vùng khó quan sát và đưa ra cảnh báo cho người lái.
Cảnh báo người lái, đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh, hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh.
Phát hiện ánh sáng của xe phía trước và tự động điều chỉnh đèn pha ở chế độ chiếu gần hoặc chiếu xa.
Chuyên viên sẽ tư vấn phiên bản và phương án phù hợp với bạn.